Hình nền cho reactivate
BeDict Logo

reactivate

/riˈæktɪveɪt/ /riˈæktəveɪt/

Định nghĩa

verb

Kích hoạt lại, tái kích hoạt.

Ví dụ :

Sau kỳ nghỉ hè, chúng ta cần kích hoạt lại thẻ sinh viên để sử dụng thư viện trường.