verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích hoạt lại, tái kích hoạt. To activate again. Ví dụ : "After the summer break, we need to reactivate our student IDs to use the school library. " Sau kỳ nghỉ hè, chúng ta cần kích hoạt lại thẻ sinh viên để sử dụng thư viện trường. action technology function process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc