Hình nền cho recalculate
BeDict Logo

recalculate

/ˌriːˈkælkjəleɪt/ /riːˈkælkjəleɪt/

Định nghĩa

verb

Tính toán lại, tái tính toán.

Ví dụ :

Công thức yêu cầu 2 chén bột mì, nhưng sau khi đong, tôi nhận ra mình chỉ có 1 chén. Tôi phải tính toán lại thời gian nướng để đảm bảo bánh chín đều.