verb🔗ShareTính toán lại, tái tính toán. To calculate again."The recipe called for 2 cups of flour, but after measuring, I realized I had only 1 cup. I had to recalculate the baking time to ensure the cake would cook properly. "Công thức yêu cầu 2 chén bột mì, nhưng sau khi đong, tôi nhận ra mình chỉ có 1 chén. Tôi phải tính toán lại thời gian nướng để đảm bảo bánh chín đều.mathcomputingtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc