Hình nền cho recirculating
BeDict Logo

recirculating

/ˌriːˈsɜːkjʊleɪtɪŋ/ /ˌriːˈsɜːkjəleɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tuần hoàn lại, tái tuần hoàn.

Ví dụ :

Máy lạnh đang tuần hoàn lại không khí mát để giữ cho phòng luôn thoải mái.