Hình nền cho reconstruct
BeDict Logo

reconstruct

/ˌriːkənˈstrʌkt/ /rɪkənˈstrʌkt/

Định nghĩa

verb

Xây dựng lại, tái tạo, khôi phục.

Ví dụ :

Kiến trúc sư sẽ xây dựng lại tòa nhà trường học cũ để làm cho nó an toàn hơn và dễ tiếp cận hơn cho học sinh.
verb

Tái hiện, dựng lại, phục dựng.

Ví dụ :

Sau vụ tai nạn xe, cảnh sát đã cố gắng tái hiện lại sự việc bằng cách phỏng vấn các nhân chứng và kiểm tra thiệt hại của xe.