Hình nền cho recreating
BeDict Logo

recreating

/ˌriː.kriˈeɪ.tɪŋ/ /ˈrɛkriˌeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tái tạo, làm mới, phục hồi.

Ví dụ :

Đi bộ đường dài trong công viên giúp tôi phục hồi năng lượng sau một ngày làm việc mệt mỏi.
verb

Tái tạo, dựng lại.

Ví dụ :

"The theater group is recreating Shakespeare's Hamlet with a modern setting. "
Nhóm kịch đang dựng lại vở Hamlet của Shakespeare, nhưng bối cảnh được tái tạo theo phong cách hiện đại.