verb🔗ShareTái tạo, làm mới, phục hồi. To give new life, energy or encouragement (to); to refresh, enliven."Taking a long walk in the park is recreating my energy after a tiring day at work. "Đi bộ đường dài trong công viên giúp tôi phục hồi năng lượng sau một ngày làm việc mệt mỏi.energymindsoulChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiải trí, tiêu khiển, thư giãn. To enjoy or entertain oneself."After a long week of work, many people enjoy recreating by watching movies or going for walks. "Sau một tuần làm việc dài, nhiều người thích giải trí bằng cách xem phim hoặc đi dạo.entertainmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiải trí, tiêu khiển, thư giãn. To take recreation."After a long week of work, the family spent the weekend recreating at the beach, swimming and building sandcastles. "Sau một tuần làm việc dài, cả gia đình dành cuối tuần để giải trí ở bãi biển, bơi lội và xây lâu đài cát.entertainmentactionsportholidayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTái tạo, dựng lại. To create anew."The theater group is recreating Shakespeare's Hamlet with a modern setting. "Nhóm kịch đang dựng lại vở Hamlet của Shakespeare, nhưng bối cảnh được tái tạo theo phong cách hiện đại.actionartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc