Hình nền cho reconstructive
BeDict Logo

reconstructive

/ˌriːkənˈstrʌktɪv/ /rɪkənˈstrʌktɪv/

Định nghĩa

adjective

Tái tạo, kiến tạo lại.

Ví dụ :

Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện phẫu thuật tái tạo để sửa lại khuôn mặt của cậu bé sau tai nạn, kiến tạo lại các mô bị tổn thương và phục hồi diện mạo ban đầu.