Hình nền cho tissues
BeDict Logo

tissues

/ˈtɪʃuːz/ /ˈtɪʃjuz/

Định nghĩa

noun

Khăn giấy lụa.

Ví dụ :

Cô dâu đội một chiếc khăn voan mỏng manh được làm từ khăn giấy lụa cao cấp.
noun

Ví dụ :

Áo choàng của nữ hoàng được may từ loại gấm óng ánh, dệt bằng sợi chỉ vàng bắt sáng lộng lẫy.