verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái thiết, phục dựng, xây dựng lại. To construct again; to restore. Ví dụ : "The art teacher reconstructed the damaged sculpture, restoring it to its original beauty. " Giáo viên dạy mỹ thuật đã phục dựng bức tượng điêu khắc bị hư hại, khôi phục lại vẻ đẹp ban đầu của nó. architecture history building archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái hiện, dựng lại, phục dựng. To attempt to understand an event by recreating or talking through the circumstances. Ví dụ : "After the car accident, the police reconstructs the scene by looking at the damage and interviewing witnesses to figure out what happened. " Sau vụ tai nạn xe, cảnh sát tái hiện lại hiện trường bằng cách xem xét thiệt hại và phỏng vấn nhân chứng để tìm hiểu xem chuyện gì đã xảy ra. history archaeology action event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc