Hình nền cho endangered
BeDict Logo

endangered

/ɪnˈdeɪndʒərd/ /ɛnˈdeɪndʒərd/

Định nghĩa

verb

Gây nguy hiểm, đe dọa.

Ví dụ :

Người lái xe bất cẩn đã gây nguy hiểm cho bọn trẻ đang đi bộ đến trường.
adjective

Nguy cấp, có nguy cơ tuyệt chủng, lâm nguy.

Ví dụ :

Số lượng bướm trong công viên địa phương của chúng ta đang lâm nguy vì mất môi trường sống.