

endangered
/ɪnˈdeɪndʒərd/ /ɛnˈdeɪndʒərd/






adjective
Nguy cấp, có nguy cơ tuyệt chủng, lâm nguy.
"The population of butterflies in our local park is endangered due to habitat loss. "
Số lượng bướm trong công viên địa phương của chúng ta đang lâm nguy vì mất môi trường sống.
