noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tái định vị, sự sắp xếp lại vị trí. The act of putting into a new position. Ví dụ : "spontaneous reposition of a dislocated arytenoid cartilage" Sự tái định vị tự phát của sụn phễu bị trật khớp. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi chỗ, thay đổi vị trí, sắp xếp lại. To put into a new position Ví dụ : "I had to reposition the picture frame on the wall because it was hanging crooked. " Tôi phải đổi chỗ cái khung ảnh trên tường vì nó bị treo lệch. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc