Hình nền cho reposition
BeDict Logo

reposition

/ˌriːpəˈzɪʃən/ /ˌriːpoʊˈzɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tái định vị, sự sắp xếp lại vị trí.

Ví dụ :

Sự tái định vị tự phát của sụn phễu bị trật khớp.