BeDict Logo

arytenoid

/ˌaɹ.ɪˈtiː.nɔɪd/ /əˈɹɪt.n̩.ɔɪd/
Hình ảnh minh họa cho arytenoid: Sụn phễu.
noun

Trong những nốt trầm của bài hát, ca sĩ đã cố tình điều khiển các sụn phễu để tạo ra hiệu ứng khàn đặc, đầy kịch tính.