Hình nền cho consciously
BeDict Logo

consciously

/ˈkɒnʃəsli/ /ˈkɑnʃəsli/

Định nghĩa

adverb

Một cách có ý thức, chủ tâm, cố ý.

In a conscious manner; knowingly, volitionally.

Ví dụ :

Cô ấy cố ý mỉm cười với đồng nghiệp, dù đang cảm thấy căng thẳng.