Hình nền cho manipulated
BeDict Logo

manipulated

/məˈnɪpjəˌleɪtɪd/ /məˈnɪpjʊˌleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Điều khiển, thao tác.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ cẩn thận thao tác đất sét để tạo thành một tác phẩm điêu khắc tuyệt đẹp.
verb

Ví dụ :

Người anh trai đã lèo lái em gái làm việc nhà cho mình bằng cách hứa cho em chơi thêm sau đó.