BeDict Logo

requisitioned

/ˌrɛkwɪˈzɪʃənd/ /ˌrɛk.wəˈzɪʃənd/
Hình ảnh minh họa cho requisitioned: Trưng dụng, yêu cầu, đòi hỏi.
verb

Trưng dụng, yêu cầu, đòi hỏi.

Trong trận lũ lụt, nhà thi đấu của trường học đã bị Vệ binh Quốc gia trưng dụng để làm nơi trú ẩn tạm thời cho các gia đình bị mất nhà cửa.