Hình nền cho reorganized
BeDict Logo

reorganized

/riˈɔːrɡənaɪzd/ /riˈɔːrɡəˌnaɪzd/

Định nghĩa

verb

Tổ chức lại, sắp xếp lại.

Ví dụ :

Cô giáo đã sắp xếp lại bàn ghế thành từng nhóm để chuẩn bị cho dự án của lớp.