

reorganized
/riˈɔːrɡənaɪzd/ /riˈɔːrɡəˌnaɪzd/

verb
Tái tổ chức, tổ chức lại.
Sau khi công ty sáp nhập, phòng ban đã tái tổ chức, dẫn đến việc thành lập các đội mới và phân công lại trách nhiệm.

adjective
Thời khóa biểu của trường đã được tái tổ chức giúp học sinh dễ dàng tham gia các hoạt động ngoại khóa hơn.
