noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cư trú, tư cách cư dân. The condition of being a resident. Ví dụ : "Her residentship at the apartment complex required her to follow their parking rules. " Việc cư trú của cô ấy tại khu chung cư đòi hỏi cô ấy phải tuân thủ các quy định đỗ xe của họ. condition state being position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời gian nội trú The length of a residency. Ví dụ : "Her residentship at the hospital lasted for four years. " Thời gian nội trú của cô ấy tại bệnh viện kéo dài bốn năm. medicine job education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc