Hình nền cho residency
BeDict Logo

residency

/ˈɹɛzɪdənsi/

Định nghĩa

noun

Sự cư trú, thời gian cư trú.

Ví dụ :

"My residency in this city began last year. "
Việc tôi cư trú ở thành phố này bắt đầu từ năm ngoái.
noun

Cơ sở hoạt động gián điệp, mạng lưới tình báo.

Ví dụ :

"The residency in the embassy was a key hub for Russian intelligence gathering. "
Cơ sở hoạt động gián điệp tại đại sứ quán là một trung tâm then chốt cho việc thu thập thông tin tình báo của Nga.