noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cư trú, thời gian cư trú. The condition of being a resident of a particular place. Ví dụ : "My residency in this city began last year. " Việc tôi cư trú ở thành phố này bắt đầu từ năm ngoái. place condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi cư trú, dinh thự. The home or residence of a person, especially in the colonies. Ví dụ : "During their time in the colony, the young doctor sought temporary residency with a local family. " Trong thời gian ở thuộc địa, vị bác sĩ trẻ tìm chỗ ở tạm thời tại dinh thự của một gia đình địa phương. property place history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời gian nội trú, chương trình nội trú. The position or term of a medical resident. Ví dụ : "After graduating medical school, she began her four-year residency in pediatrics at the local children's hospital. " Sau khi tốt nghiệp trường y, cô ấy bắt đầu chương trình nội trú bốn năm chuyên khoa nhi tại bệnh viện nhi địa phương. medicine job education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trình diễn thường xuyên, suất diễn cố định. The position of a musical artist who commonly performs at a particular venue. Ví dụ : "The trance DJ was keen to secure a residency in Ibiza." Anh DJ nhạc trance đó rất muốn có được một suất diễn cố định ở Ibiza. music entertainment position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ sở hoạt động gián điệp, mạng lưới tình báo. A base of Russian espionage operations within a foreign country. Ví dụ : "The residency in the embassy was a key hub for Russian intelligence gathering. " Cơ sở hoạt động gián điệp tại đại sứ quán là một trung tâm then chốt cho việc thu thập thông tin tình báo của Nga. politics government military nation organization war state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc