

revolutionize
Định nghĩa
Từ liên quan
revolutionized verb
/ˌrɛvəˈluːʃəˌnaɪzd/ /ˌrɛvəˈluːʃənˌaɪzd/
Cách mạng hóa, thay đổi triệt để, đổi mới căn bản.
Việc phát minh ra điện thoại thông minh đã cách mạng hóa ngành truyền thông.


Việc phát minh ra điện thoại thông minh đã cách mạng hóa ngành truyền thông.