verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùa giỡn thô bạo, Quậy phá. To behave rowdily or violently. Ví dụ : "The teacher told the children to stop roughhousing in the classroom. " Cô giáo bảo các bạn nhỏ đừng có đùa giỡn thô bạo trong lớp. action entertainment sport family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùa giỡn thô bạo, hành hung. To treat roughly or violently. Ví dụ : "The children were roughhousing in the living room, so their mother told them to be careful. " Bọn trẻ đang đùa giỡn thô bạo trong phòng khách, nên mẹ chúng bảo phải cẩn thận. action entertainment family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc