BeDict Logo

rubbings

/ˈrʌbɪŋz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "embossed" - Dập nổi.
/ɪmˈbɔst/ /ɛmˈbɔst/

Dập nổi.

Người nghệ sĩ đã dập nổi hình huy hiệu gia tộc lên chiếc hộp gỗ.

Hình ảnh minh họa cho từ "crayons" - Bút sáp màu
/ˈkreɪənz/ /ˈkreɪˌɑːnz/

Bút sáp màu

Đứa bé dùng bút sáp màu để tô màu bức tranh ngôi nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "leaves" - Lá, lá cây.
leavesnoun
/liːvz/

, cây.

Những chiếc lá lớn của cây sồi tạo bóng mát cho bọn trẻ chơi trong công viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "surface" - Bề mặt, mặt.
/ˈsɜːfɪs/ /ˈsɝːfəs/

Bề mặt, mặt.

Bề mặt nhẵn mịn của bàn ăn trong bếp rất thích hợp để bày biện đĩa thức ăn.

Hình ảnh minh họa cho từ "placing" - Đặt, để, bố trí.
/ˈpleɪsɪŋ/

Đặt, để, bố trí.

Anh ấy đặt cái ly lên bàn.

Hình ảnh minh họa cho từ "putting" - Đặt, để, bỏ.
[ˈpʰʊɾɪŋ] /ˈpʌtɪŋ/

Đặt, để, bỏ.

Cô ấy đặt những quyển sách của mình lên bàn.

Hình ảnh minh họa cho từ "coloring" - Tô màu, nhuộm màu.
/ˈkʌlərɪŋ/ /ˈkʌlɚɪŋ/

màu, nhuộm màu.

Chúng ta có thể tô màu đỏ cho các bức tường.

Hình ảnh minh họa cho từ "impression" - Ấn tượng, vết ấn, dấu ấn.
/ɪmˈpɹɛʃən/

Ấn tượng, vết ấn, dấu ấn.

Đầu của anh ấy đã để lại một vết ấn trên gối.

Hình ảnh minh họa cho từ "children" - Trẻ em, con nít.
[ˈt͡ʃʊld̠ɹ̠ ̝ʷən] [ˈt͡ʃɪl.d̠ɹ̠ ̝ʷən] [tʃɪl.ɹən]

Trẻ em, con nít.

Nhẹ tay với nó thôi: nó còn là một đứa trẻ con.

Hình ảnh minh họa cho từ "rubbing" - Sự xoa, sự chà xát, bản dập.
/ˈɹʌbɪŋ/

Sự xoa, sự chà xát, bản dập.

Bảo tàng tổ chức một buổi hội thảo, nơi trẻ em có thể tạo ra bản dập hình đồng xu La Mã cổ đại.

Hình ảnh minh họa cho từ "graphite" - Than chì
/ˈɡɹæfaɪt/

Than chì

Người họa sĩ đã dùng bút chì than chì để phác thảo bản thiết kế cho bức tranh mới của cô ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "incised" - Khắc, chạm, trổ.
/ɪnˈsaɪzd/ /ɪnˈsɪst/

Khắc, chạm, trổ.

Người nghệ sĩ đã khắc một họa tiết tinh xảo lên chiếc bình gốm bằng một con dao nhỏ.