noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bút chì màu. A stick of colored chalk or wax used for drawing. Ví dụ : "My daughter used a bright red crayon to color a picture of a cat. " Con gái tôi dùng một cây bút chì màu đỏ tươi để tô màu bức tranh con mèo. art stationery material color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bút chì màu. A colored pencil, a colouring pencil Ví dụ : "My daughter used a red crayon to color a picture of a dog. " Con gái tôi dùng một cây bút chì màu đỏ để tô màu bức tranh con chó. stationery art color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bức vẽ bằng sáp màu, tranh chì màu. A crayon drawing, or a drawing with colored lines. Ví dụ : "My son's crayon drawing of a dog was colorful and full of lines. " Bức tranh chì màu hình con chó của con trai tôi vẽ rất sặc sỡ và có nhiều nét. art stationery color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bút chì than. A pencil of carbon used in producing electric light. Ví dụ : "The scientist used a special crayon to create the filament for the lightbulb. " Nhà khoa học đã dùng một loại bút chì than đặc biệt để tạo ra sợi đốt cho bóng đèn. technical technology electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản đồ sơ lược tuyến đường sắt. An informal map of a proposed rail route. Ví dụ : "The city council presented a crayon of the proposed new subway line. " Hội đồng thành phố đã trình bày một bản đồ sơ lược về tuyến tàu điện ngầm mới được đề xuất. technical plan geography vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tô màu bằng sáp, vẽ bằng bút sáp. To draw with a crayon. Ví dụ : "My daughter loves to crayon colorful pictures on her drawing pad. " Con gái tôi rất thích tô màu bằng bút sáp những bức tranh đầy màu sắc lên tập vẽ của con bé. art stationery writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc