Hình nền cho graphite
BeDict Logo

graphite

/ˈɡɹæfaɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người họa sĩ đã dùng bút chì than chì để phác thảo bản thiết kế cho bức tranh mới của cô ấy.
noun

Nhựa gia cường graphite, vật liệu composite graphite.

Ví dụ :

Vợt tennis hiện đại được làm từ graphite (nhựa gia cường graphite), sợi thủy tinh và các vật liệu nhân tạo khác.