verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt, bóc vỏ. To remove the skin or outer covering of. Ví dụ : "She is peeling an orange for her snack. " Cô ấy đang bóc vỏ cam để ăn vặt. food vegetable fruit action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc, gọt, lột. To remove something from the outer or top layer of. Ví dụ : "I peeled (the skin from) a banana and ate it hungrily." Tôi bóc vỏ một quả chuối rồi ăn ngấu nghiến. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tróc, bong tróc, lột da. To become detached, come away, especially in flakes or strips; to shed skin in such a way. Ví dụ : "I had been out in the sun too long, and my nose was starting to peel." Tôi phơi nắng quá lâu nên mũi tôi bắt đầu bị lột da rồi. body physiology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi đồ, lột đồ. To remove one's clothing. Ví dụ : "The children peeled by the side of the lake and jumped in." Bọn trẻ cởi đồ bên bờ hồ rồi nhảy xuống. wear action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc, lột, tách. To move, separate (off or away). Ví dụ : "The scrum-half peeled off and made for the touchlines." Cầu thủ hậu vệ con lươn tách khỏi đám đông và chạy về phía đường biên. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạt bóng. To play a peel shot. Ví dụ : "The curler was peeling rocks all game, expertly removing the guards in front of the house. " Suốt trận đấu, vận động viên curling đó liên tục bạt bóng, khéo léo loại bỏ các chướng ngại vật trước đích. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc bóng. To send through a hoop (of a ball other than one's own). Ví dụ : "During the intense croquet match, John strategically used his mallet to peel Mary's ball through the final hoop, winning the game. " Trong trận đấu croquet căng thẳng, John đã khéo léo dùng vồ của mình để bóc bóng của Mary qua cổng cuối cùng, giành chiến thắng. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc lột, cướp bóc, tước đoạt. To plunder; to pillage, rob. Ví dụ : "The thieves peeled the jewelry store, taking everything they could carry. " Bọn trộm cướp bóc cửa hàng trang sức, lấy đi tất cả những gì chúng có thể mang theo. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bóc vỏ, sự lột vỏ. The act of removing the outer surface in strips. Ví dụ : "The orange's peeling left a sticky residue on my hands. " Lớp vỏ cam sau khi bóc để lại một lớp dính trên tay tôi. action process material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ, lớp vỏ, mảnh vụn vỏ. Strips of an outer rind or surface that has been removed. Ví dụ : "She flavored the broth with vegetable peelings." Cô ấy nêm nếm nước dùng bằng vỏ rau củ đã gọt. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc