Hình nền cho peeling
BeDict Logo

peeling

/ˈpiːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gọt, bóc vỏ.

Ví dụ :

"She is peeling an orange for her snack. "
Cô ấy đang bóc vỏ cam để ăn vặt.