noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chào, sự chào hỏi. A greeting, salute, or address; a hello. Ví dụ : "The email began with formal salutations, such as "Dear Mr. Johnson," before getting to the main point. " Email bắt đầu bằng những lời chào trang trọng, chẳng hạn như "Kính gửi ông Johnson," trước khi đi vào vấn đề chính. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chào, sự chào hỏi. The act of greeting. Ví dụ : "After the long holiday, the students' enthusiastic salutations filled the classroom. " Sau kỳ nghỉ dài, những lời chào đầy nhiệt huyết của học sinh đã tràn ngập lớp học. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chào, sự chào hỏi. Quickening; excitement. Ví dụ : "The teacher's enthusiastic salutations to the students filled the classroom with excitement. " Lời chào hỏi đầy nhiệt huyết của giáo viên dành cho học sinh đã làm cho cả lớp tràn ngập sự hào hứng. emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chào, lời hỏi thăm. A greeting. Ví dụ : "Salutations! Welcome to the meeting, everyone. " Chào mọi người! Rất vui được chào đón mọi người đến với buổi họp hôm nay. communication language word culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc