Hình nền cho quickening
BeDict Logo

quickening

/ˈkwɪkənɪŋ/ /ˈkwɪknɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm cho sống lại, hồi sinh, làm tỉnh lại.

Ví dụ :

Cơn mưa hồi sinh mảnh đất khô cằn, khiến những cây cối héo úa bừng tỉnh trở lại.
noun

Sự làm sống lại, sự hồi sinh.

Ví dụ :

Sự đến của mùa xuân mang lại một sự hồi sinh rõ rệt cho khu vườn, với hạt nảy mầm và hoa nở rộ khắp nơi.
noun

Cử động thai, máy thai.

Ví dụ :

Sarah háo hức chờ đợi đến ngày có cử động thai, rất phấn khởi vì sắp cảm nhận được những cử động đầu tiên của con mình.