verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho sống lại, hồi sinh, làm tỉnh lại. To give life to; to animate, make alive, revive. Ví dụ : "The rain quickening the dry earth made the parched plants spring back to life. " Cơn mưa hồi sinh mảnh đất khô cằn, khiến những cây cối héo úa bừng tỉnh trở lại. biology physiology organism soul being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống lại, hồi sinh. To come back to life, receive life. Ví dụ : "After a long winter, the garden is quickening, with new shoots and buds appearing every day. " Sau một mùa đông dài, khu vườn đang hồi sinh, chồi non và nụ hoa nhú lên mỗi ngày. biology physiology body medicine being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhen nhóm, trở nên sống động, hồi sinh. To take on a state of activity or vigour comparable to life; to be roused, excited. Ví dụ : "The city was quickening as people rushed to work in the early morning. " Thành phố đang dần trở nên sống động khi mọi người hối hả đi làm vào sáng sớm. action energy physiology biology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cựa mình, máy thai. Of a pregnant woman: to first feel the movements of the foetus, or reach the stage of pregnancy at which this takes place; of a foetus: to begin to move. Ví dụ : "Maria smiled, realizing that the baby was quickening inside her. " Maria mỉm cười, nhận ra đứa bé đang bắt đầu cựa mình trong bụng cô. medicine physiology body family human biology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh hơn, thúc đẩy, đẩy nhanh. To make quicker; to hasten, speed up. Ví dụ : "The coach was quickening the pace of the practice to get the team ready for the game. " Huấn luyện viên đang đẩy nhanh tốc độ buổi tập để chuẩn bị cho đội bóng sẵn sàng cho trận đấu. time action process energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh hơn, tăng tốc. To become faster. Ví dụ : "My heartbeat quickened when I heard him approach." Tim tôi đập nhanh hơn khi nghe thấy tiếng anh ấy đến gần. time process action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dốc hơn, Làm gắt hơn. To shorten the radius of (a curve); to make (a curve) sharper. Ví dụ : "to quicken the sheer, that is, to make its curve more pronounced" Để làm gắt hơn đường cong của mạn thuyền, tức là làm cho nó nổi rõ hơn. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tăng tốc, sự đẩy nhanh. An increase of speed. Ví dụ : "The quickening of his pace showed how late he was for his appointment. " Việc tăng tốc bước chân của anh ấy cho thấy anh ấy trễ hẹn đến mức nào. physics action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm sống lại, sự hồi sinh. The action of bringing someone or something to life. Ví dụ : "The arrival of spring brought a noticeable quickening to the garden, with seeds sprouting and flowers blooming everywhere. " Sự đến của mùa xuân mang lại một sự hồi sinh rõ rệt cho khu vườn, với hạt nảy mầm và hoa nở rộ khắp nơi. biology medicine physiology action process body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cử động thai, máy thai. The first noticable movements of a foetus during pregnancy, or the period when this occurs. Ví dụ : "Sarah eagerly awaited the quickening, excited to feel her baby's first movements. " Sarah háo hức chờ đợi đến ngày có cử động thai, rất phấn khởi vì sắp cảm nhận được những cử động đầu tiên của con mình. medicine physiology body family human being age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kích thích, Sự hứng khởi. Stimulation, excitement (of a feeling, emotion etc.). Ví dụ : "The news of her promotion brought a quickening of excitement to her heart. " Tin cô ấy được thăng chức đã mang đến một sự hứng khởi dâng trào trong lòng. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc