BeDict Logo

ration

/ˈɹæʃən/
Hình ảnh minh họa cho ration: Hạn chế, giới hạn.
 - Image 1
ration: Hạn chế, giới hạn.
 - Thumbnail 1
ration: Hạn chế, giới hạn.
 - Thumbnail 2
verb

Hạn chế, giới hạn.

Hệ thống chăm sóc sức khỏe hiện tại của chúng ta bị hạn chế chỉ dành cho những người có khả năng chi trả do chi phí cao không cần thiết, 47 triệu người không có bảo hiểm và giá thuốc kê đơn quá đắt đỏ.