Hình nền cho sparingly
BeDict Logo

sparingly

/ˈspɛərɪŋli/ /ˈspɛrɪŋli/

Định nghĩa

adverb

Ví dụ :

Người làm vườn tưới nước cho cây rất dè sẻn, mỗi ngày chỉ cho một lượng nước nhỏ để tránh tưới quá nhiều.