Hình nền cho scrapbooking
BeDict Logo

scrapbooking

/ˈskræpˌbʊkɪŋ/ /ˈskræpˌbʊkɪn/

Định nghĩa

verb

Làm album ảnh, sưu tập và trang trí ảnh.

Ví dụ :

"My sister is scrapbooking photos from her daughter's school play. "
Chị gái tôi đang làm album ảnh để lưu giữ những tấm hình từ buổi diễn kịch ở trường của con gái chị ấy.