verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm album ảnh, sưu tập và trang trí ảnh. To create scrapbooks. Ví dụ : "My sister is scrapbooking photos from her daughter's school play. " Chị gái tôi đang làm album ảnh để lưu giữ những tấm hình từ buổi diễn kịch ở trường của con gái chị ấy. art entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm album ảnh, nghệ thuật làm album. The process of making a scrapbook. Ví dụ : "My mom enjoys scrapbooking to preserve family memories. " Mẹ tôi thích làm album ảnh để lưu giữ những kỷ niệm gia đình. art writing entertainment tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc