Hình nền cho scrapbooks
BeDict Logo

scrapbooks

/ˈskræpˌbʊks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi rất thích cho chúng tôi xem những cuốn sổ lưu niệm/album ảnh của bà, trong đó đầy những ảnh gia đình cũ và những mẩu tin trên báo.