Hình nền cho clippings
BeDict Logo

clippings

/ˈklɪpɪŋz/

Định nghĩa

noun

Mảnh vụn, đồ cắt tỉa.

Ví dụ :

Một mẩu tóc được cắt tỉa.
noun

Cắt xén tín hiệu, tỉa tín hiệu.

Ví dụ :

Nhạc quá lớn đã gây ra hiện tượng cắt xén tín hiệu trong bản thu, khiến một số đoạn nghe bị méo vì micro không thu được âm lượng lớn như vậy.