noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh vụn, đồ cắt tỉa. A piece of something removed by clipping. Ví dụ : "a clipping of hair" Một mẩu tóc được cắt tỉa. part item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẩu báo, Đoạn trích báo. An article clipped from a newspaper. Ví dụ : "The teacher used newspaper clippings about famous scientists as examples in her science class. " Giáo viên đã dùng những mẩu báo viết về các nhà khoa học nổi tiếng để làm ví dụ trong lớp khoa học của cô. media writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoản ngữ. A short form (of a word) created by removing syllables. Ví dụ : "The word "ad" is a clipping of "advertisement"." Từ "ad" là một đoản ngữ, được tạo ra bằng cách rút gọn từ "advertisement". language grammar word linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt xén tín hiệu, tỉa tín hiệu. The process of cutting off a signal level that rises above a certain maximum level. Ví dụ : "The loud music caused clippings in the recording, making some parts sound distorted because the microphone couldn't handle the volume. " Nhạc quá lớn đã gây ra hiện tượng cắt xén tín hiệu trong bản thu, khiến một số đoạn nghe bị méo vì micro không thu được âm lượng lớn như vậy. electronics signal technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn cắt, phần cắt. The use of a mask to hide part of an object or image. Ví dụ : "The scrapbook page showed a photo of a flower with heart-shaped clippings around it, revealing only the flower's center. " Trang sổ lưu niệm có một bức ảnh hoa với những phần cắt hình trái tim bao quanh, chỉ để lộ phần nhụy hoa. art technology media computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đốn, Thế đốn. Falling, rolling, or throwing one's body on the back of an opponent's legs after approaching from behind. Ví dụ : "The football player was penalized for clippings when he tackled the defender from behind, hitting his legs. " Cầu thủ bóng đá bị phạt vì thế đốn khi anh ta truy cản hậu vệ từ phía sau, nhắm vào chân của người đó. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc