adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy nhẳng, gầy trơ xương, ốm đói. Thin, malnourished and weak. Ví dụ : "The little boy looked scrawny and pale, and his teacher worried about his health. " Thằng bé trông gầy nhẳng và xanh xao, khiến cô giáo lo lắng cho sức khỏe của em. appearance body condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc