Hình nền cho scrawny
BeDict Logo

scrawny

/ˈskrɔːni/ /ˈskrɔni/

Định nghĩa

adjective

Gầy nhẳng, gầy trơ xương, ốm đói.

Ví dụ :

Thằng bé trông gầy nhẳng và xanh xao, khiến cô giáo lo lắng cho sức khỏe của em.