Hình nền cho malnourished
BeDict Logo

malnourished

/ˌmælˈnɜːrɪʃt/ /ˌmælnˈɜːrɪʃt/

Định nghĩa

verb

Suy dinh dưỡng, làm cho suy dinh dưỡng.

Ví dụ :

Mất mùa liên tục ở khu vực đó đã khiến nhiều gia đình bị suy dinh dưỡng, dẫn đến các vấn đề sức khỏe lan rộng.