noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch dấu, bút vạch. A sharp-pointed tool, used by joiners for drawing lines; a marking awl. Ví dụ : "The carpenter used a scriber to mark a precise line on the wood before cutting it. " Người thợ mộc dùng bút vạch dấu để vẽ một đường chính xác lên gỗ trước khi cắt. technical utensil job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc