Hình nền cho scriber
BeDict Logo

scriber

/ˈskraɪbər/

Định nghĩa

noun

Vạch dấu, bút vạch.

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng bút vạch dấu để vẽ một đường chính xác lên gỗ trước khi cắt.