Hình nền cho joiners
BeDict Logo

joiners

/ˈdʒɔɪnərz/

Định nghĩa

noun

Thợ mộc, người làm đồ gỗ.

Ví dụ :

Thư viện trường mới cần những kệ sách đặt làm riêng, vì vậy họ đã thuê vài thợ mộc lành nghề để đóng chúng.
noun

Máy bào thẩm, máy ghép mí.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng hai loại máy bào thẩm/máy ghép mí khác nhau để tạo ra những cạnh nhẵn hoàn hảo trên các cánh tủ trước khi lắp ráp chúng lại với nhau.
noun

Phần mềm ghép nối, chương trình ghép nối.

Ví dụ :

Phần mềm chỉnh sửa video này sử dụng các chương trình ghép nối đặc biệt để kết hợp các đoạn video ngắn thành một bộ phim dài hơn.
noun

Người hay tham gia đoàn thể, người thích gia nhập tổ chức.

Ví dụ :

Thị trấn của chúng ta đầy những người thích tham gia đoàn thể; hầu như ai cũng là thành viên của một câu lạc bộ, một đội nhóm, hoặc một tổ chức cộng đồng nào đó.