noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh, kinh sách, thánh thư. A sacred writing or holy book. Ví dụ : "The primary scripture in Zoroastrianism is the Avesta." Kinh sách quan trọng nhất trong đạo Zoroastrian là Avesta. religion literature writing theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh điển, lời răn dạy. (by extension) An authoritative statement. Ví dụ : "The teacher's lecture on ethical behavior was presented as a scripture for how to treat others fairly. " Bài giảng của giáo viên về hành vi đạo đức được trình bày như một lời răn dạy về cách đối xử công bằng với người khác. religion doctrine theology statement literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc