Hình nền cho authoritative
BeDict Logo

authoritative

/ɔːˈθɒɹɪtətɪv/ /ɔˈθɑɹɪtətɪv/

Định nghĩa

adjective

Có thẩm quyền, có uy quyền.

Ví dụ :

Ở trường này, những quy định có thẩm quyền không phải do thầy hiệu trưởng đặt ra mà là do bà quản lý lớn tuổi.
adjective

Có thẩm quyền, uy tín, đáng tin cậy.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư về biến đổi khí hậu rất uy tín và có sức thuyết phục cao, khiến nhiều sinh viên tin theo.