noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ăn bám, người ăn xin, người sống tầm gửi. One who scrounges. Ví dụ : "My brother is a bit of a scrounger; he always asks to borrow things but rarely returns them. " Anh trai tôi hơi ăn bám một chút; anh ấy toàn mượn đồ của người khác nhưng hiếm khi trả lại. person character job attitude economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc