Hình nền cho scrounges
BeDict Logo

scrounges

/ˈskraʊndʒɪz/

Định nghĩa

noun

Kẻ ăn bám, người ăn xin, kẻ tầm gửi.

Someone who scrounges; a scrounger.

Ví dụ :

Những kẻ "tầm gửi" ở văn phòng lúc nào cũng lượn lờ kiếm chác bút bi và kẹp giấy miễn phí từ bàn làm việc của người khác.