Hình nền cho returns
BeDict Logo

returns

/ɹɪˈtɜːnz/ /ɹɪˈtɝnz/

Định nghĩa

noun

Sự trở lại, sự hồi đáp.

Ví dụ :

Tôi muốn nhà phải sạch bóng khi tôi trở về.
noun

Ví dụ :

kết quả bầu cử; báo cáo về số lượng hàng hóa được sản xuất hoặc bán ra.
noun

Bắt bóng trả, pha trả bóng.

Ví dụ :

Cầu thủ bắt bóng đã có những pha trả bóng rất ấn tượng trong cả trận đấu, giúp đội nhà giành được những thước sân quý giá sau mỗi cú đá phạt của đối phương.
noun

Ví dụ :

Mặt tiền tòa nhà dài 60 feet theo hướng đông tây, và có một gờ nhô ra 20 feet theo hướng bắc nam.