Hình nền cho scullery
BeDict Logo

scullery

/ˈskʌləɹi/

Định nghĩa

noun

Phòng rửa chén, chạn bát.

Ví dụ :

Sau bữa tối, bọn trẻ giúp dọn bàn và xếp chồng bát đĩa bẩn vào phòng rửa chén, chuẩn bị để rửa.