noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà điêu khắc, thợ điêu khắc. A person who sculpts; an artist who produces sculpture. Ví dụ : "Sentence: "The sculptors displayed their amazing clay figures at the art show." " Các nhà điêu khắc đã trưng bày những bức tượng đất sét tuyệt vời của họ tại triển lãm nghệ thuật. art person culture job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc