Hình nền cho sinks
BeDict Logo

sinks

/sɪŋks/

Định nghĩa

noun

Bồn rửa, chậu rửa.

Ví dụ :

Sau khi vẽ xong, anh ấy rửa cọ vẽ trong mấy cái bồn rửa ở cuối phòng mỹ thuật.
noun

Bồn chứa, chỗ thoát nước.

Ví dụ :

Trang web lớp học của chúng ta có những nơi nhận bài tập được chỉ định rõ ràng cho học sinh, nhờ vậy mọi người đều biết chỗ để tải bài lên.
noun

Đích đến, điểm đến.

Ví dụ :

Ga tàu trung tâm của thành phố, nơi tất cả các chuyến tàu cuối cùng kết thúc hành trình, đóng vai trò là một trong những điểm đến chính trong mạng lưới giao thông khu vực.
noun

Hố sân khấu, Cửa sập sân khấu.

Ví dụ :

Các nhân viên hậu đài cẩn thận đặt phông nền mới lên trên những hố sân khấu/cửa sập sân khấu trước màn ảo thuật biến mất của nhà ảo thuật.
noun

Kênh tiêu thụ tiền tệ, hệ thống loại bỏ tiền.

Ví dụ :

Để chống lạm phát trong trò chơi thú cưng ảo của trường, chúng ta cần áp dụng nhiều kênh tiêu thụ tiền tệ hiệu quả hơn, ví dụ như tăng giá nâng cấp và thêm các vật phẩm đặc biệt, có giới hạn thời gian.