Hình nền cho permeable
BeDict Logo

permeable

/ˈpɜːrmiəbəl/ /ˈpɜːrmɪəbəl/

Định nghĩa

adjective

Thấm được, cho thấm qua, có thể thẩm thấu.

Ví dụ :

Nước mưa ngấm xuống qua lớp đá thấm nước để tạo thành một hồ chứa nước ngầm.