Hình nền cho reservoir
BeDict Logo

reservoir

/ˈɹɛz.ə.vwɑː(ɹ)/ /ˈɹɛz.ə(ɹ).vwɑɹ/

Định nghĩa

noun

Hồ chứa, bồn chứa, kho chứa.

Ví dụ :

Hồ chứa nước của trường được dùng để tích trữ đủ nước cho toàn bộ học sinh.
noun

Ổ chứa, vật chủ chứa mầm bệnh.

Ví dụ :

Quần thể hươu trong công viên đóng vai trò là ổ chứa mầm bệnh Lyme, ngay cả khi hầu hết hươu không có triệu chứng bệnh.