Hình nền cho sens
BeDict Logo

sens

/sɛns/

Định nghĩa

noun

Xu (tiền Nhật), một xu.

Ví dụ :

Ngày nay hiếm khi thấy giá cả được niêm yết bằng xu, vì một xu chỉ bằng một phần trăm của một yên.