Hình nền cho serenata
BeDict Logo

serenata

/ˌsɛrəˈnɑːtə/ /ˌsɛrəˈneɪtə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tối qua, trường đại học đã tổ chức một buổi xê-rê-na, hay một khúc nhạc đêm, thật tuyệt vời ở sân trong, với các ca sĩ và nhạc công biểu diễn dưới ánh sao.