Hình nền cho baroque
BeDict Logo

baroque

/bæˈɹɒk/

Định nghĩa

adjective

Diêm dúa, cầu kỳ, hoa mỹ.

Ví dụ :

Chiếc bánh cưới diêm dúa, cầu kỳ với vô số lớp hoa kem, những họa tiết uốn lượn và cả ngọc trai ăn được.
adjective

Phức tạp, hoa mỹ, cầu kỳ.

Ví dụ :

Tòa nhà cổ kính theo phong cách baroque, tuy có những ô cửa sổ không đồng đều và ban công hình thù kỳ lạ, nhưng lại quyến rũ một cách đáng ngạc nhiên và đầy cá tính.
adjective

Uốn éo, kỳ dị, hoa mỹ thái quá.

Ví dụ :

Con yêu tinh làm vườn với nụ cười uốn éo và chiếc mũ lệch lạc kỳ dị trông đáng sợ hơn là vui vẻ.
adjective

Diêm dúa, cầu kỳ, hoa mỹ.

Ví dụ :

Chiếc bánh cưới diêm dúa đến khó tin, phủ đầy những lớp hoa đường tinh xảo, kem lượn sóng và những viên ngọc trai ăn được tí hon.