Hình nền cho serially
BeDict Logo

serially

/ˈsɪriəli/ /ˈsɪriːəli/

Định nghĩa

adverb

Lần lượt, liên tiếp.

Ví dụ :

Người công nhân nhà máy lắp ráp đồ chơi lần lượt, hoàn thành xong một cái rồi mới bắt đầu cái tiếp theo.