Hình nền cho sexagesimal
BeDict Logo

sexagesimal

/ˌsɛksəˈdʒɛsɪməl/

Định nghĩa

noun

Phân số hệ sáu mươi.

A sexagesimal fraction.

Ví dụ :

Màn hình hiển thị phút và giây sau dấu thập phân của đồng hồ là một phân số hệ sáu mươi, trong đó mỗi vị trí biểu diễn một phần của 60.