Hình nền cho tenths
BeDict Logo

tenths

/tɛnθs/ /tɛnθθs/

Định nghĩa

noun

Phần mười, thứ mười.

Ví dụ :

Sau khi xem xét cẩn thận từng hồ sơ, hội đồng đã công bố ứng viên thứ mười được chọn phỏng vấn.
noun

Ví dụ :

Để chơi được giai điệu đó, cần phải đánh chính xác các quãng mười, điều này tạo ra âm thanh đầy đặn và phong phú hơn do khoảng cách âm rộng giữa các nốt.
noun

Ví dụ :

Do tình hình nợ quốc gia nghiêm trọng, Quốc hội đã quyết định đánh thuế "một phần mười" (một khoản trợ giúp tạm thời lấy từ tài sản cá nhân) lên tài sản của các thương gia giàu có để tài trợ cho nỗ lực chiến tranh.